Khái niệm ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2020, “Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do an ninh quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.” Như vậy doanh nghiệp khi quan tậm đến khái niệm ngành nghề kinh doanh có điều kiện cần lưu ý hai vấn đề: (i) Một là ngành, nghề kinh doanh nào thuộc danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện; (ii) Hai là điều kiện kinh doanh cần đáp ứng là gì?

Điều kiện để kinh doanh ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Căn cứ khoản 9 Điều 3 Luật đầu tư 2020 thì “Điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện cá nhân, tổ chức phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện” theo đó pháp luật chia điều kiện kinh doanh cần đáp ứng của tổ chức, cá nhân kinh doanh gồm:

✔ Điều kiện về xin giấy phép kinh doanh.

Giấy phép kinh doanh (hay còn được gọi là “giấy phép con”) là loại giấy tờ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép các doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh khi đã đáp ứng các điều kiện ràng buộc. Sau khi hoàn thành thủ tục thành lập công ty, nếu lĩnh vực mà doanh nghiệp hoạt động đòi hỏi phải có giấy phép của cơ quan chức năng chuyên ngành thì sau khi có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải xin thêm Giấy phép kinh doanh ngành nghề đó thì mới được tiến hành tổ chức đi vào hoạt động.

Ví dụ: Ngành nghề kinh doanh nhà hàng yêu cầu doanh nghiệp phải xin giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trước khi kinh doanh.

✔ Điều kiện về xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh áp dụng cho ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà hoạt động kinh doanh, phạm vi kinh doanh được ghi nhận trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

Ví dụ: Giấy phép kinh doanh bán lẻ hàng hóa do Sở công thương cấp cho công ty vốn đầu tư nước ngoài khi đăng ký kinh doanh bán lẻ hàng hóa.

✔ Điều kiện về chứng chỉ hành nghề

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện về chứng chỉ hành nghề là lĩnh vực mà doanh nghiệp phải đảm bảo số lượng nhân sự có chứng chỉ hành nghề phù hợp với quy định pháp luật. Hiện nay lĩnh vực kinh doanh có điều kiện về chứng chỉ đa phần thuộc lĩnh vực thiết kế, giám sát xây dựng với hơn 30 loại chứng chỉ hành nghề. Các lĩnh vực khác như dịch vụ bất động sản, định giá, kế toán,... thường mỗi lĩnh vực chỉ có một vài loại chứng chỉ hành nghề.

Tham khảo: Cách đăng ký ngành nghề kinh doanh

Bổ sung thêm ngành nghề kinh doanh có điều kiện khó không?

Doanh nghiệp khi đăng ký bổ sung thêm ngành nghề kinh doanh có điều kiện sẽ cần lưu ý:

✔ Các ngành nghề kinh doanh yêu cầu về giấy phép con. Theo đó sau khi thành lập doanh nghiệp sẽ cần hoàn tất việc xin giấy phép con trước khi kinh doanh.

✔ Các ngành nghề kinh doanh yêu cầu về bằng cấp, chứng chỉ đối với Giám đốc hoặc đối với người quản lý hoạt động kinh doanh.

✔ Các ngành nghề kinh doanh yêu cầu về thông tin đăng ký doanh nghiệp phù hợp ví dụ: Ngành nghề có vốn pháp định, ngành nghề yêu cầu loại hình doanh nghiệp kinh doanh không được là công ty cổ phần như Công ty Luật; Ngành nghề kinh doanh yêu cầu tỷ lệ sở hữu vốn liên doanh nếu có nhà đầu tư nước ngoài tham gia,...

Tham khảo: Thay đổi ngành nghề kinh doanh

Danh sách ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh

1. Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I của Luật đầu tư 2020;

2. Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II của Luật đầu tư 2020;

3. Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III của Luật này;

4. Kinh doanh mại dâm;

5. Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;

6. Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;

7. Kinh doanh pháo nổ;

8. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;

Tham khảo: Dịch vụ đăng ký kinh doanh

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện được quy định tại đâu

Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện được ban hành kèm theo phụ lục IV Luật đầu tư 2020 số 61/2020/QH14. Hiện tại danh sách ngành, nghề kinh doanh có điều kiện đã được rút gọn thành 227 ngành.

1. Sản xuất con dấu

2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

5. Kinh doanh súng bắn sơn

6. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

7. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

8. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

9. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

10. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

11. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

12. Hành nghề luật sư

13. Hành nghề công chứng

14. Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

15. Hành nghề đấu giá tài sản

16. Hành nghề thừa phát lại

17. Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

18. Kinh doanh dịch vụ kế toán

19. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

20. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

21. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

22. Kinh doanh hàng miễn thuế

23. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

24. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

25. Kinh doanh chứng khoán

26. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác

27. Kinh doanh bảo hiểm

28. Kinh doanh tái bảo hiểm

29. Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm

30. Đại lý bảo hiểm

31. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

32. Kinh doanh xổ số

33. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

34. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

35. Kinh doanh ca-si-nô (casino)

36. Kinh doanh đặt cược

37. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

38. Kinh doanh xăng dầu

39. Kinh doanh khí

40. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

41. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

42. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

43. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

44. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

45. Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

46. Kinh doanh rượu

47. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

48. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

49. Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

50. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực

51. Xuất khẩu gạo

52. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

53. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

54. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

55. Kinh doanh khoáng sản

56. Kinh doanh tiền chất công nghiệp

57. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

58. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

59. Hoạt động thương mại điện tử

60. Hoạt động dầu khí

61. Kiểm toán năng lượng

62. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

63. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

64. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

65. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

66. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

67. Kinh doanh dịch vụ việc làm

68. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

69. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em

70. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

71. Kinh doanh vận tải đường bộ

72. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

73. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

74. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

75. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

76. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

77. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

78. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

79. Kinh doanh vận tải đường thủy

80. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

81. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

82. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

83. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

84. Kinh doanh vận tải biển

85. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

86. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

87. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

88. Kinh doanh khai thác cảng biển

89. Kinh doanh vận tải hàng không

90. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

91. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

92. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

93. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

94. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

95. Kinh doanh vận tải đường sắt

96. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

97. Kinh doanh đường sắt đô thị

98. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

99. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

100. Kinh doanh vận tải đường ống

101. Kinh doanh bất động sản

102. Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)

103. Kinh doanh dịch vụ kiến trúc

104. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

105. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

106. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

107. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

108. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

109. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

110. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

111. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng

112. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

113. Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư

114. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

115. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

116. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

117. Kinh doanh dịch vụ bưu chính

118. Kinh doanh dịch vụ viễn thông

119. Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

120. Hoạt động của nhà xuất bản

121. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

122. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

123. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

124. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

125. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

126. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

127. Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

128. Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

129. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền

130. Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu

131. Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử

132. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

133. Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

134. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

135. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

136. Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

137. Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

138. Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

139. Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

140. Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

141. Hoạt động của trường chuyên biệt

142. Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

143. Kiểm định chất lượng giáo dục

144. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

145. Khai thác thủy sản

146. Kinh doanh thủy sản

147. Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

148. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

149. Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

150. Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

151. Đăng kiểm tàu cá

152. Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá

153. Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

154. Nuôi động vật rừng thông thường

155. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

156. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

157. Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

158. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

159. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

160. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

161. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

162. Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

163. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

164. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

165. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

166. Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

167. Kinh doanh chăn nuôi trang trại

168. Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

169. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

170. Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

171. Kinh doanh phân bón

172. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

173. Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

174. Kinh doanh giống thủy sản

175. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

176. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

177. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

178. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

179. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

180. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

181. Kinh doanh dược

182. Sản xuất mỹ phẩm

183. Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

184. Kinh doanh trang thiết bị y tế

185. Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

186. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

187. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

188. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

189. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

190. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

191. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

192. Kinh doanh dịch vụ phát hành và phổ biến phim

193. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

194. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

195. Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

196. Kinh doanh dịch vụ lữ hành

197. Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

198. Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

199. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

200. Kinh doanh dịch vụ lưu trú

201. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

202. Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

203. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

204. Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

205. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

206. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

207. Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

208. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

209. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

210. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

211. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

212. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

213. Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

214. Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

215. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

216. Khai thác khoáng sản

217. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

218. Nhập khẩu phế liệu

219. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

220. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

221. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

222. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

223. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng

224. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

225. Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

226. Kinh doanh vàng

227. Hoạt động in, đúc tiền