Mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp mới nhất

9:55 PM GMT+7, Thứ hai, 11/06/2018
782

Mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Thông báo thay đổi đăng ký kinh doanh) bạn hành tại Phụ lục II-1 thông tư 20/2015/TT-BKHĐT sử dụng trong hồ sơ thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của các công ty trong và ngoài nước. Doanh nghiệp lập hồ sơ thông báo thay đổi giấy phép đăng ký kinh doanh gửi tới Phòng ĐKKD trong vòng 10 ngày kể từ ngày thông qua việc thay đổi các nội dung có trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

>> Tải phụ lục II-1 thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp bản mới nhất

Hướng dẫn cách điền thông báo thay đổi đăng ký kinh doanh 2018

Mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp là thành phần tài liệu quan trọng trong hồ sơ thay đổi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Nội dung của phụ lục II-1 bao gồm các mục sau:

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt mới (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài mới (nếu có): .............................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt mới (nếu có):............................................................................................

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................

Quốc gia: .......................................................................................................................................

Điện thoại: .............................................................................. Fax: ...............................................

Email: ..................................................................................... Website: ........................................

Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất).

Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH

Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP

1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:

Vốn điều lệ đã đăng ký: ..................................................................................................................

Vốn điều lệ mới: .............................................................................................................................

Thời điểm thay đổi vốn: ..................................................................................................................

Hình thức tăng, giảm vốn: ...............................................................................................................

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp

Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/cổ đông sáng lập công ty cổ phần/cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài công ty cổ phần/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-7, Phụ lục I-8, Phụ lục I-9.

(Đối với thành viên, cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên, danh sách cổ đông không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên, cổ đông đó).

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH

   

THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Vốn đầu tư đã đăng ký: ..................................................................................................................

Vốn đầu tư sau khi thay đổi: ...........................................................................................................

Thời điểm thay đổi vốn: ..................................................................................................................

Hình thức tăng, giảm vốn: ...............................................................................................................

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN

Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN

Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).

Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ............................................... Giới tính: ........................................

Chức danh: ....................................................................................................................................

Sinh ngày: ........................ /....... /........... Dân tộc: ........................  Quốc tịch: ...............................

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: ................................................................................

Ngày cấp: ......................... /....... /........... Nơi cấp: .........................................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ........................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: ..........................................................................................................

Ngày cấp: ......................... /....... /........... Ngày hết hạn: .......... /....... /....... Nơi cấp: ......................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................

Quốc gia: .......................................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................

Quốc gia: .......................................................................................................................................

Điện thoại: .............................................................................. Fax: ...............................................

Email: ..................................................................................... Website: ........................................

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

Sử dụng Phụ lục II-1 khi doanh nghiệp thay đổi GCN đăng ký doanh nghiệp 2018

Nhìn vào bố cục nội dung của thông báo thay đổi đăng ký kinh doanh bạn có thể hiểu được cách trình bày hồ sơ thay đổi đăng ký kinh doanh, tuy nhiên sẽ cần một số điểm cần lưu ý mà bạn cần biết

Thứ nhất, doanh nghiệp khi thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên, thay đổi người đại diện theo pháp luật sử dụng mẫu II-2 và II-3 của thông tư 20 thay vì mẫu II-1 chúng tôi đăng tải.

Thứ hai, kèm theo thông báo thay đổi đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp phải xuất trình biên bản họp, quyết định của công ty thông qua việc thay đổi.

Thứ ba, các nội dung thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cần logic nhau ví dụ: Phải thay đổi người đại diện theo pháp luật đồng thời với việc thay đổi người quản lý doanh nghiệp.

Trường hợp bạn còn chưa nắm bắt được cách thức chuẩn bị hồ sơ thay đổi đăng ký kinh doanh hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số 19006196 để được giải đáp.

>> Báo giá dịch vụ thay đổi đăng ký kinh doanh trọn gói 2018